nghi vệ

Học thuật
Thân thiện
nghi vệ

Nghi vệ của vị tướng khiến mọi người đều kính nể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vẻ oai nghiêm đúng nghi thức: Chỉ sự trang trọng, uy nghi tuân thủ đầy đủ các nghi thức, quy tắc trong một sự kiện, nghi lễ hoặc cách xuất hiện của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lễ đăng quang của nhà vua được tổ chức với đầy đủ nghi vệ. (Buổi lễ được tiến hành một cách trang trọng đúng theo các nghi thức quy định.)
    • Ông ấy bước vào phòng họp với nghi vệ của một vị chủ tịch. (Ông ấy xuất hiện với vẻ uy nghi đúng mực của một người lãnh đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " nghi vệ": có vẻ trang trọng, uy nghi.
    • Ngôi đền cổ kia trông thật nghi vệ. (Ngôi đền mang vẻ trang trọng, tôn nghiêm.)
  • "thiếu nghi vệ": thiếu sự trang trọng, không đúng nghi thức.
    • Buổi lễ diễn ra quá đơn giản, thiếu hẳn nghi vệ cần thiết. (Buổi lễ không được sự long trọng đầy đủ nghi thức như đáng lẽ phải .)
Biến thể từ gần giống
  • Nghi thức (danh từ): những quy tắc, thủ tục cần tuân theo trong các buổi lễ.
  • Oai nghi (danh từ): vẻ uy nghi, đường bệ, đáng tôn kính.
  • Trang nghiêm (tính từ): có vẻ nghiêm trang, tôn kính.
Từ đồng nghĩa
  • Uy nghi: có vẻ oai vệ, đáng tôn kính.
  • Trang trọng: có vẻ nghiêm túc, tôn kính, phù hợp với hoàn cảnh long trọng.
  • Long trọng: rất trang nghiêm đúng nghi thức (thường dùng cho sự kiện).
Từ trái nghĩa
  • Tùy tiện: làm theo ý thích, không theo quy tắc.
    • Một buổi họp gia đình có thể diễn ra một cách tùy tiện, không cần nghi vệ.
  • Xuề xòa: qua loa, đơn giản, không câu nệ hình thức.
    • Bữa tiệc sinh nhật được tổ chức khá xuề xòa, không chú trọng đến nghi vệ.
nghi vệ

Nghi vệ của vị tướng khiến mọi người đều kính nể.

  1. Oai nghiêm đúng nghi thức.